verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hỏng, làm hỏng, gây hại. To ruin or harm. Ví dụ : ""I was so nervous during the presentation that I completely stuffed up my lines." " Tôi đã quá lo lắng trong buổi thuyết trình đến nỗi tôi đã hoàn toàn làm hỏng hết lời thoại của mình. action outcome negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm sai lầm lớn, làm hỏng bét, gây ra lỗi lớn. To make a big mistake. Ví dụ : "We lost the match because of the goalkeeper stuffing up." Chúng ta thua trận đấu vì thủ môn mắc sai lầm lớn quá. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghẹt, làm nghẹt mũi. To cause (the nasal passages) to be blocked. Ví dụ : "The cold made my nose stuff up, so I couldn't smell anything. " Cơn cảm lạnh làm mũi tôi bị nghẹt cứng, nên tôi chẳng ngửi thấy mùi gì cả. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc