Hình nền cho stuff up
BeDict Logo

stuff up

/ˈstʌf ʌp/ /ˈstʌf ˌʌp/

Định nghĩa

verb

Phá hỏng, làm hỏng, gây hại.

Ví dụ :

Tôi đã quá lo lắng trong buổi thuyết trình đến nỗi tôi đã hoàn toàn làm hỏng hết lời thoại của mình.